Nghĩa tiếng Việt
- Xem astronautics: Ngành du hành vũ trụ, thuật du hành vũ trụ, ngành hàng không vũ trụtính từ
Ví dụ
-
The entry astronautic points to astronautics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép