TanroDictionary Sổ từ

astronomic

/ˌæstrəˈnɒmɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên văn, (thuộc) thiên văn học.tính từ
  2. Vô cùng to lớn.tính từ

Ví dụ

  1. He bought an expensive astronomic telescope last year.

  2. That mountain is astronomic in size.

  3. astronomic telescope

    kính thiên văn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép