TanroDictionary Sổ từ

astrophotographic

/ˌæstrəfəˈtræɡəpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem astrophotography: Phép chụp ảnh thiên văn, nhiếp ảnh thiên văntính từ

Ví dụ

  1. The entry astrophotographic points to astrophotography.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép