TanroDictionary Sổ từ

asunder

/əˈsʌndə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).D
  2. Rời ra, rời ra từng mảnh.D

Ví dụ

  1. The old map split the land asunder.

  2. The powerful storm tore the old fence asunder.

  3. to tear something asunder

    xé vật gì ra thành từng mảnh

  4. to break (cut) asunder

    bẻ làm đôi, chặt rời ra

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép