Nghĩa tiếng Việt
- Riêng ra, xa ra, cách xa nhau (hai vật).D
- Rời ra, rời ra từng mảnh.D
Ví dụ
-
The old map split the land asunder.
-
The powerful storm tore the old fence asunder.
-
to tear something asunder
xé vật gì ra thành từng mảnh
-
to break (cut) asunder
bẻ làm đôi, chặt rời ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép