Nghĩa tiếng Việt
- Không làm thành âm tiết.tính từ
Ví dụ
-
The language had many asyllabic sounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæsəˈlæbɪk/
The language had many asyllabic sounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép