Nghĩa tiếng Việt
- Viện cứu tế.danh từ
- Nhà thương điên, bệnh viện tinh thần kinh.danh từ
- Nơi trú ẩn, nơi ẩn náu; nơi nương náu.danh từ
Tiếng Nhật
- 収容所しゅうようじょtrại tập trung, trại giam, trại tị nạn
Ví dụ
-
The children live at a local orphan asylum.
-
She stayed in an asylum for care.
-
The small boat offered asylum to the refugees.
-
orphan asylum
viện cứu tế trẻ mồ côi
-
asylum for the aged
viện an dưỡng cho người già
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép