Nghĩa tiếng Việt
- Không đối xứng.tính từ
Ví dụ
-
The table has an asymmetrical shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪsɪˈmetrɪk/
The table has an asymmetrical shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép