Nghĩa tiếng Việt
- Tính không đối xứng.danh từ
Tiếng Nhật
- 不釣合いふつりあいsự không cân xứng, không tương xứng
Ví dụ
-
There was a clear asymmetry in the design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪˈsɪmətri/
There was a clear asymmetry in the design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép