TanroDictionary Sổ từ

asymptomatic

/ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có triệu chứng bị bệnh.tính từ

Ví dụ

  1. He felt fine and asymptomatic today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép