Nghĩa tiếng Việt
- Không có triệu chứng bị bệnh.tính từ
Ví dụ
-
He felt fine and asymptomatic today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪsɪmptəˈmætɪk/
He felt fine and asymptomatic today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép