Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái không đồng thời.danh từ
- Trạng thái không đồng bộ.danh từ
Ví dụ
-
The asynchronism caused the machines to stop.
-
Their asynchronism made teamwork difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép