Nghĩa tiếng Việt
- Hệ đa kết bằng phép phân thời gian không đồng bộ, hệ đa kết phân thời.danh từ
Ví dụ
-
The asynchronous time division multiplexing appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép