Nghĩa tiếng Việt
- Không đồng thời, không đồng bộ.D
- Để chương trình khách tiếp tục chạy trong khi chương trình phục vụ đang xử lý yêu cầu.D
Ví dụ
-
He left asynchronously after lunch.
-
They worked asynchronously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép