TanroDictionary Sổ từ

asyndesis

/ˌæsɪnˈdiːsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không kết hợp.danh từ

Ví dụ

  1. The asyndesis made the sentence feel broken.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép