TanroDictionary Sổ từ

ataractic

/ˌætəˈræktɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thuốc giảm đau; giảm đau.tính từ

Ví dụ

  1. The medicine had an ataractic effect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép