Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thuốc giảm đau; giảm đau.tính từ
Ví dụ
-
The medicine had an ataractic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌætəˈræktɪk/
The medicine had an ataractic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép