Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cảm động, sự không động tâm.danh từ
Ví dụ
-
She faced the noise with calm ataraxia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ætəˈræksiə/
She faced the noise with calm ataraxia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép