Nghĩa tiếng Việt
- Sự không cảm động, sự không động tâm.danh từ
Ví dụ
-
He kept his ataraxy during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈatəraksi/
He kept his ataraxy during the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép