TanroDictionary Sổ từ

ataraxy

/ˈatəraksi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không cảm động, sự không động tâm.danh từ

Ví dụ

  1. He kept his ataraxy during the test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép