Nghĩa tiếng Việt
- Sự lại giống.danh từ
Ví dụ
-
His smile showed a strange atavism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætəˌvɪzəm/
His smile showed a strange atavism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép