TanroDictionary Sổ từ

ataxia

/əˈtæksiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất điều hoà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His ataxia made walking difficult on stairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép