Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất điều hoà.danh từ
Tiếng Nhật
- 失調しっちょうmất cân bằng, rối loạn, trục trặc
Ví dụ
-
His ataxia made walking difficult on stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtæksiə/
His ataxia made walking difficult on stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép