Nghĩa tiếng Việt
- Sự mất điều hoà.danh từ
Ví dụ
-
The patient showed signs of locomotor ataxy today.
-
locomotor ataxy
mất điều hoà vận động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtæksiə/
The patient showed signs of locomotor ataxy today.
locomotor ataxy
mất điều hoà vận động
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép