TanroDictionary Sổ từ

ataxy

/əˈtæksiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất điều hoà.danh từ

Ví dụ

  1. The patient showed signs of locomotor ataxy today.

  2. locomotor ataxy

    mất điều hoà vận động

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép