Nghĩa tiếng Việt
- Xưởng, xưởng vẽ, xưởng điêu khắc.danh từ
- Xưởng máy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She painted quietly in her atelier.
-
The atelier was full of bright tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép