Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi).tính từ
Ví dụ
-
The aterian tools were found near the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ətəˈiːən/
The aterian tools were found near the cave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép