TanroDictionary Sổ từ

aterian

/ətəˈiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc văn hoá atêriên (văn hoá đồ đá cũ của Bắc Phi).tính từ

Ví dụ

  1. The aterian tools were found near the cave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép