Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết vô thần.tính từ
- Vô thần, không tin có thần thánh (người).tính từ
Ví dụ
-
His atheistic views were well known.
-
She remained atheistic throughout her life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép