TanroDictionary Sổ từ

atheistic

/ˌeɪθiˈɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuyết vô thần.tính từ
  2. Vô thần, không tin có thần thánh (người).tính từ

Ví dụ

  1. His atheistic views were well known.

  2. She remained atheistic throughout her life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép