TanroDictionary Sổ từ

athematic

/ˌæθiːˈmætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có nguyên âm chủ tố.danh từ

Ví dụ

  1. The verb was athematic in the old text.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép