Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên.danh từ
- (BrE) vận động viên (điền kinh, nhảy xa...)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The athlete trained early every morning.
-
That athlete won the race by seconds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép