TanroDictionary Sổ từ

athletics

/æθˈletɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điền kinh; thể thao.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She won a gold medal in track and field athletics.

  2. track and tield athletics

    các môn điền kinh nhẹ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép