Nghĩa tiếng Việt
- Điền kinh; thể thao.danh từ
Tiếng Nhật
- 運動うんどうtập thể dục, vận động, thể thao
- 陸上りくじょうtrên đất liền
- 陸上競技りくじょうきょうぎđiền kinh
- アスレチックđiền kinh, thể thao
- アスレチックスđiền kinh, thể thao
Ví dụ
-
She won a gold medal in track and field athletics.
-
track and tield athletics
các môn điền kinh nhẹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép