TanroDictionary Sổ từ

athrocytosis

/ˌæθrəˈseɪtiːəsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng hút thải chọn lọc của tế bào.danh từ

Ví dụ

  1. The study measured athrocytosis in the cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép