TanroDictionary Sổ từ

atilt

/əˈtɪlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiên, nghiêng, chếch một bên.D
  2. Cầm ngang ngọn giáo.D

Ví dụ

  1. The picture hung atilt on the wall.

  2. to ride (run) atilt at (against)...

  3. to ride (run) atilt at (againts)...

    cầm ngang ngọn giáo lao ngựa vào...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép