TanroDictionary Sổ từ

atishoo

/əˈtɪʃuː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng hắt hơi; hát xì.O

Ví dụ

  1. Atishoo, I need a tissue!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép