Nghĩa tiếng Việt
- Cột tượng người.danh từ
Ví dụ
-
The old hall had atlantes along the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ətˈlantiːz/
The old hall had atlantes along the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép