Nghĩa tiếng Việt
- Nhiễu âm điện khí quyển.danh từ
Ví dụ
-
She saw the atmospheric noise yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌætməˈsfɪrɪk ˈnɔɪz/
She saw the atmospheric noise yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép