TanroDictionary Sổ từ

atmospheric noise

/ˌætməˈsfɪrɪk ˈnɔɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiễu âm điện khí quyển.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the atmospheric noise yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép