Nghĩa tiếng Việt
- Quyển khí, (thuộc) không khí.tính từ
Ví dụ
-
The weather was very atmospherical and damp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌætməsˈferɪkən/
The weather was very atmospherical and damp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép