Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của ATMdanh từ
Ví dụ
-
I withdrew cash from the atms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌeɪtiːˈemz/
I withdrew cash from the atms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép