Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử.danh từ
Ví dụ
-
The atomaniac bragged about dangerous ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌætəˈmeɪniːək/
The atomaniac bragged about dangerous ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép