TanroDictionary Sổ từ

atomaniac

/ˌætəˈmeɪniːək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ (cuồng chiến) thích sử dụng vũ khí nguyên tử.danh từ

Ví dụ

  1. The atomaniac bragged about dangerous ideas.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép