Nghĩa tiếng Việt
- Hạt nhân nguyên tử, hạt tâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 原子核げんしかくhạt nhân nguyên tử
Ví dụ
-
She saw the atomic nucleus yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtɑːmɪk ˈnuːkliəs/
She saw the atomic nucleus yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép