Nghĩa tiếng Việt
- Hoá trị.danh từ
- Số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất).danh từ
Ví dụ
-
The lesson covered the atomiciti of the element.
-
The atomiciti of the molecule was important.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép