TanroDictionary Sổ từ

atomicity

/ˌætəmˈɪsɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá trị.danh từ
  2. Số lượng nguyên tử trong phân tử (của một chất).danh từ

Ví dụ

  1. The lesson covered the atomiciti of the element.

  2. The atomiciti of the molecule was important.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép