Nghĩa tiếng Việt
- Sự nguyên tử hoá.danh từ
- Sự tán nhỏ.danh từ
- Sự phun.danh từ
Ví dụ
-
Atomisation made the liquid into a fine mist.
-
The machine used atomisation for better mixing.
-
The spray worked through atomisation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép