Nghĩa tiếng Việt
- Bình phun, bình xịt.danh từ
Tiếng Nhật
- 霧吹ききりふきsự phun sương
Ví dụ
-
She sprayed perfume from the atomiser.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætəmaɪzə(r)/
She sprayed perfume from the atomiser.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép