TanroDictionary Sổ từ

atomising

/ətˈɒmaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của atomise.động từ

Ví dụ

  1. The machine is atomising the liquid into mist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép