Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của atoneđộng từ
Ví dụ
-
He atones by admitting his mistake quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtɑnz/
He atones by admitting his mistake quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép