Nghĩa tiếng Việt
- Mất sức trương.tính từ
- Không có trọng âm, không nhấn mạnh.tính từ
- Từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp.danh từ
Ví dụ
-
The atonic muscle slowly regained strength.
-
The word is atonic and unstressed.
-
This Greek atonic often loses stress in speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép