TanroDictionary Sổ từ

atonic

/eɪˈtɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất sức trương.tính từ
  2. Không có trọng âm, không nhấn mạnh.tính từ
  3. Từ không trọng âm, chủ yếu ở ngữ pháp Hy lạp.danh từ

Ví dụ

  1. The atonic muscle slowly regained strength.

  2. The word is atonic and unstressed.

  3. This Greek atonic often loses stress in speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép