Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của atone.động từ
Ví dụ
-
She is atoning for her mistake by helping others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ətˈəʊnɪŋ/
She is atoning for her mistake by helping others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép