Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ một dạng dị ứng mà các phản ứng quá nhạy cảm như là chàm, suyễn có thể xảy ra ở một phần cơ thể không tiếp xúc với tác nhân gây dị ứng.tính từ
Ví dụ
-
The plan looked atopic in practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép