TanroDictionary Sổ từ

atopic

/eɪˈtɒpɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ một dạng dị ứng mà các phản ứng quá nhạy cảm như là chàm, suyễn có thể xảy ra ở một phần cơ thể không tiếp xúc với tác nhân gây dị ứng.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked atopic in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép