Nghĩa tiếng Việt
- Dị ứng; phản ứng đặc dị.danh từ
Tiếng Nhật
- アトピーdị ứng cơ địa
Ví dụ
-
Atopy can cause skin irritation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætəpi/
Atopy can cause skin irritation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép