Nghĩa tiếng Việt
- Vừa kéo lên khỏi mặt đất (neo).D
Ví dụ
-
The anchor was atrip before we left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtrɪp/
The anchor was atrip before we left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép