Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của atrophy.động từ
Ví dụ
-
They are atrophying from too little use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætrəfiɪŋ/
They are atrophying from too little use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép