Nghĩa tiếng Việt
- (như) at-a-boy.O
Ví dụ
-
Attaboy, you finished the task!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈætəbɔɪ/
Attaboy, you finished the task!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép