Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận gắn nối.danh từ
Ví dụ
-
The attached unit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtætʃt ˈjuːnət/
The attached unit played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép