Nghĩa tiếng Việt
- Biến gắn nối.danh từ
Ví dụ
-
He kept the attached variable on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtætʃt ˈvɛriəbəl/
He kept the attached variable on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép