Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tấn công, có thể công kích.tính từ
Ví dụ
-
The weak lock was attackable from the outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtækəbəl/
The weak lock was attackable from the outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép