Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của attack.động từ
Ví dụ
-
They were attacking the problem from every side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈtækɪŋ/
They were attacking the problem from every side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép